Bài viết tổng hợp thông số kích thước tiêu chuẩn của các loại puly đai thang phổ biến hiện nay (theo catalog của SKF). Đây là những thông số quan trọng quyết định độ tương thích giữa puly và dây curoa, bao gồm chiều rộng rãnh, độ sâu rãnh và góc nghiêng hai bên thành puly. Mỗi loại dây curoa như bản A, B, C… sẽ tương ứng với một kiểu rãnh riêng, giúp dây bám chắc vào puly, truyền tải ổn định và hạn chế trượt khi vận hành.
Thông số puly đai thang hệ inch
Thông số các loại puly dùng cho dây đai thang hệ inch bản A, bản B, bản C…
Đường kính ngoài (OD – Outside Diameter) là đường kính lớn nhất của puly, tính từ mép ngoài cùng.
Đường kính bước (PD – Pitch Diameter) là đường kính làm việc hiệu quả của puly, nơi dây curoa tiếp xúc và truyền lực. Thông số PD là yếu tố quan trọng để tính toán chính xác tỉ số truyền của bộ truyền động.
(Các chỉ số trong bảng sử dụng đơn vị inch, 1 inch = 25,4 mm)
| Loại dây | Đường kính | Góc rãnh | W | D |
| A,B | 3,4 – 6,8 | 34 | 0,612 | 0,625 |
| trên 6,8 | 38 | 0,625 | ||
| Bản C | 7-7,99 | 34 | 0,879 | 0,78 |
| 12-Aug | 36 | 0,887 | ||
| trên 12 | 38 | 0,895 | ||
| Bản D | 12 – 12,99 | 34 | 1,259 | 1,05 |
| 13-17 | 36 | 1,271 | ||
| trên 17 | 38 | 1,283 | ||
| E | 18-24 | 36 | 1,527 | 1,3 |
| trên 24 | 38 | 1,542 | ||
| 3V | dưới 3,5 | 36 | 0,35 | 0,35 |
| 3,5-6 | 38 | |||
| 6,01-12 | 40 | |||
| trên 12 | 42 | |||
| 5V | dưới 10 | 38 | 0,6 | 0,6 |
| 16-Oct | 40 | |||
| trên 16 | 42 | |||
| 8V | dưới 16 | 38 | 1 | 1 |
| 16-22,4 | 40 | |||
| trên 22,4 | 42 |

(Các chỉ số trong bảng sử dụng đơn vị inch, 1 inch = 25,4 mm)
| Loại dây | Đường kính | Góc rãnh | W | D |
| Bản A, B | 3,4 – 6,8 | 0,175 | 0,75 | 0,5 |
| trên 6,8 | ||||
| C | 7-7,99 | 0,2 | 1 | 0,688 |
| 12-Aug | ||||
| trên 12 | ||||
| D | 12 – 12,99 | 0,3 | 1,438 | 0,875 |
| 13-17 | ||||
| trên 17 | ||||
| E | 18-24 | 0,4 | 1,75 | 1,23 |
| trên 24 | ||||
| 3V | dưới 3,5 | 0,025 | 0,407 | 0,344 |
| 3,5-6 | ||||
| 6,01-12 | ||||
| trên 12 | ||||
| 5V | dưới 10 | 0,05 | 0,688 | 0,5 |
| 16-Oct | ||||
| trên 16 | ||||
| 8V | dưới 16 | 0,1 | 1,125 | 0,75 |
| 16-22,4 | ||||
| trên 22,4 |
Thông số puly đai thang hệ mét (đơn vị mm)

(Các chỉ số trong bảng sử dụng đơn vị mm)
| Loại dây | Đường kính | Góc rãnh | W | WB | D |
| SPZ | tới 80 | 34 | 9,7 | 8,5 | 11 |
| trên 80 | 38 | ||||
| SPA | tới 118 | 34 | 12,7 | 11 | 13,8 |
| trên 118 | 38 | ||||
| SPB | tới 190 | 34 | 16,2 | 14 | 17,5 |
| trên 190 | 38 | ||||
| SPC | tới 315 | 34 | 22 | 19 | 23,8 |
| trên 315 | 38 |
| Loại dây | Đường kính | X | S | E |
| SPZ | tới 80 | 2 | 12 | 8 |
| trên 80 | ||||
| SPA | tới 118 | 2,75 | 15 | 10 |
| trên 118 | ||||
| SPB | tới 190 | 3,5 | 17 | 12,5 |
| trên 190 | ||||
| SPC | tới 315 | 4,8 | 25,5 | 17 |
| trên 315 |
Câu hỏi thường gặp về kích thước puly
Làm sao biết motor đang dùng puly lỗ trục bao nhiêu?
Cách chính xác nhất là dùng thước kẹp để đo trực tiếp đường kính trục motor. Các kích thước phổ biến thường theo tiêu chuẩn như 19mm, 24mm, 28mm, 38mm hoặc 42mm.
Puly 1 rãnh và 2 rãnh khác nhau thế nào?
Puly 2 rãnh cho phép lắp 2 dây curoa chạy song song để tăng khả năng truyền tải và giảm hiện tượng trượt dây. Loại này thường dùng cho máy công suất lớn hoặc tải nặng, trong khi puly 1 rãnh phù hợp với hệ thống tải nhẹ hơn.
Vật liệu puly có ảnh hưởng đến kích thước không?
Không. Kích thước rãnh puly vẫn theo tiêu chuẩn cố định. Tuy nhiên, vật liệu sẽ ảnh hưởng đến độ bền, khả năng chịu tải và tốc độ vận hành của puly.
Có dùng dây curoa bản A cho puly bản B được không?
Không nên sử dụng. Dây bản A sẽ không khớp với rãnh puly bản B, làm giảm diện tích tiếp xúc, gây trượt dây, rung lắc và nhanh hỏng cả dây lẫn puly. Muốn hệ thống hoạt động ổn định, cần dùng đúng bản dây và đúng loại puly tương ứng.

Sales Engineer tại Công ty TNHH Tâm Hồng Phúc