Dây curoa bản B
- 1
- 2
Dây curoa bản B là gì?
Dây curoa bản B (đai thang bản B) là dòng dây đai truyền động công nghiệp tiêu chuẩn có tiết diện ngang hình thang, được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống máy móc công nghiệp, nông nghiệp, xây dựng…

Thông số kích thước dây curoa bản B
Chiều rộng lưng (W): 16,7 mm – 17 mm
Độ dày (H): 10,3 mm – 11 mm
Góc nghiêng tiêu chuẩn: 40°
Đường kính puly tối thiểu: 125 mm
Phạm vi chiều dài: 20 inch – 350 inch
Công thức quy đổi: Lw (mm) = Li (mm) + 40 mm = inch × 25,4
Cách đọc mã và tính chiều dài dây curoa bản B:
- Mã dây: B + chiều dài. Ví dụ: B60 có chu vi Lw = 60 inch = 1.524mm.
- Quy đổi sang mm: Lw (mm) = số inch × 25,4. Ví dụ: B50 → 50 × 25,4 = 1.270mm.
- Từ chu vi mặt trong Li: Lw = Li + 40mm. Ví dụ: đo được Li = 1.484mm → Lw = 1.524mm = 60 inch → Mã B60.
→ [bảng tra dây curoa chuẩn quốc tế]
Cách chọn nhanh dây curoa bản B khi mất mã:
- Đo chu vi trong (Li) bằng thước mềm
- Cộng thêm 40 mm → ra Lw
- Chia 25,4 → ra inch
- Làm tròn về mã gần nhất (B50, B55…)
Các thương hiệu dây curoa bản B phổ biến
- Bando (Nhật Bản): Được đánh giá cao về độ bền và khả năng chịu nhiệt.
- Mitsuboshi (Nhật Bản): Phổ biến trong các ứng dụng công nghiệp nặng.
- Gates (Mỹ), Optibelt (Đức): Các dòng sản phẩm cao cấp, chịu tải lớn
Giá dây curoa bản B
Giá dây curoa phụ thuộc và thương hiệu và chiều dài. Dưới đây là giá tham khảo một số mã phổ biến:
| Mitsumaxstar | Bando | Mitsuboshi | |
| B50 | 30.000 | 80.000 | 60.000 |
| B60 | 36.000 | 96.000 | 72.000 |
| B100 | 60.000 | 160.000 | 120.000 |
→ [bảng giá dây curoa cập nhật 2026 ]
Bảng tra mã dây curoa bản B
| MÃ | Chiều dài (mm) | MÃ | Chiều dài (mm) | MÃ | Chiều dài (mm) |
| B30 | 762 | B91 | 2311,4 | B152 | 3860,8 |
| B31 | 787,4 | B92 | 2336,8 | B153 | 3886,2 |
| B32 | 812,8 | B93 | 2362,2 | B154 | 3911,6 |
| B33 | 838,2 | B94 | 2387,6 | B155 | 3937 |
| B34 | 863,6 | B95 | 2413 | B156 | 3962,4 |
| B35 | 889 | B96 | 2438,4 | B157 | 3987,8 |
| B36 | 914,4 | B97 | 2463,8 | B158 | 4013,2 |
| B37 | 939,8 | B98 | 2489,2 | B159 | 4038,6 |
| B38 | 965,2 | B99 | 2514,6 | B160 | 4064 |
| B39 | 990,6 | B100 | 2540 | B161 | 4089,4 |
| B40 | 1016 | B101 | 2565,4 | B162 | 4114,8 |
| B41 | 1041,4 | B102 | 2590,8 | B163 | 4140,2 |
| B42 | 1066,8 | B103 | 2616,2 | B164 | 4165,6 |
| B43 | 1092,2 | B104 | 2641,6 | B165 | 4191 |
| B44 | 1117,6 | B105 | 2667 | B166 | 4216,4 |
| B45 | 1143 | B106 | 2692,4 | B167 | 4241,8 |
| B46 | 1168,4 | B107 | 2717,8 | B168 | 4267,2 |
| B47 | 1193,8 | B108 | 2743,2 | B169 | 4292,6 |
| B48 | 1219,2 | B109 | 2768,6 | B170 | 4318 |
| B49 | 1244,6 | B110 | 2794 | B171 | 4343,4 |
| B50 | 1270 | B111 | 2819,4 | B172 | 4368,8 |
| B51 | 1295,4 | B112 | 2844,8 | B173 | 4394,2 |
| B52 | 1320,8 | B113 | 2870,2 | B174 | 4419,6 |
| B53 | 1346,2 | B114 | 2895,6 | B175 | 4445 |
| B54 | 1371,6 | B115 | 2921 | B176 | 4470,4 |
| B55 | 1397 | B116 | 2946,4 | B177 | 4495,8 |
| B56 | 1422,4 | B117 | 2971,8 | B178 | 4521,2 |
| B57 | 1447,8 | B118 | 2997,2 | B179 | 4546,6 |
| B58 | 1473,2 | B119 | 3022,6 | B180 | 4572 |
| B59 | 1498,6 | B120 | 3048 | B181 | 4597,4 |
| B60 | 1524 | B121 | 3073,4 | B182 | 4622,8 |
| B61 | 1549,4 | B122 | 3098,8 | B183 | 4648,2 |
| B62 | 1574,8 | B123 | 3124,2 | B184 | 4673,6 |
| B63 | 1600,2 | B124 | 3149,6 | B185 | 4699 |
| B64 | 1625,6 | B125 | 3175 | B186 | 4724,4 |
| B65 | 1651 | B126 | 3200,4 | B187 | 4749,8 |
| B66 | 1676,4 | B127 | 3225,8 | B188 | 4775,2 |
| B67 | 1701,8 | B128 | 3251,2 | B189 | 4800,6 |
| B68 | 1727,2 | B129 | 3276,6 | B190 | 4826 |
| B69 | 1752,6 | B130 | 3302 | B191 | 4851,4 |
| B70 | 1778 | B131 | 3327,4 | B192 | 4876,8 |
| B71 | 1803,4 | B132 | 3352,8 | B193 | 4902,2 |
| B72 | 1828,8 | B133 | 3378,2 | B194 | 4927,6 |
| B73 | 1854,2 | B134 | 3403,6 | B195 | 4953 |
| B74 | 1879,6 | B135 | 3429 | B196 | 4978,4 |
| B75 | 1905 | B136 | 3454,4 | B197 | 5003,8 |
| B76 | 1930,4 | B137 | 3479,8 | B198 | 5029,2 |
| B77 | 1955,8 | B138 | 3505,2 | B199 | 5054,6 |
| B78 | 1981,2 | B139 | 3530,6 | B200 | 5080 |
| B79 | 2006,6 | B140 | 3556 | B201 | 5105,4 |
| B80 | 2032 | B141 | 3581,4 | B202 | 5130,8 |
| B81 | 2057,4 | B142 | 3606,8 | B203 | 5156,2 |
| B82 | 2082,8 | B143 | 3632,2 | B204 | 5181,6 |
| B83 | 2108,2 | B144 | 3657,6 | B205 | 5207 |
| B84 | 2133,6 | B145 | 3683 | B206 | 5232,4 |
| B85 | 2159 | B146 | 3708,4 | B207 | 5257,8 |
| B86 | 2184,4 | B147 | 3733,8 | B208 | 5283,2 |
| B87 | 2209,8 | B148 | 3759,2 | B209 | 5308,6 |
| B88 | 2235,2 | B149 | 3784,6 | B210 | 5334 |
| B89 | 2260,6 | B150 | 3810 | B211 | 5359,4 |
| B90 | 2286 | B151 | 3835,4 | B212 | 5384,8 |
Cấu tạo vật liệu dây curoa bản B
Lớp cao su ngoài: EPDM (–35°C đến +120°C, kháng lão hóa) hoặc Neoprene (kháng dầu tốt hơn, –35°C đến +80°C). Chọn Neoprene nếu môi trường tiếp xúc dầu mỡ thường xuyên.
Lõi sợi: Polyester (tiêu chuẩn — không co giãn) hoặc Kevlar/Aramid (tải va đập lớn, bền hơn 3–4 lần). Ghi ‘Aramid’ hoặc ‘Kevlar’ trên nhãn dây.
Lớp vải bọc: Bọc kín 5 mặt — bảo vệ cạnh dây, đặc trưng của dòng Classical B. Dây BX Cogged bỏ lớp vải bọc cạnh → tăng ma sát và tản nhiệt.
Đặc tính kỹ thuật & ứng dụng của dây curoa bản B
Dây curoa bản B có các đặc tính vận hành sau theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (Bando, Gates):
- Nhiệt độ vận hành: –30°C đến +80°C tiêu chuẩn. Bản B EPDM đặc chủng chịu đến +120°C cho môi trường nhiệt cao.
- Khả năng chịu dầu: Hạn chế với dây B tiêu chuẩn, cần chọn dây B Oil Resistant (OR) nếu môi trường tiếp xúc dầu mỡ thường xuyên.
- Kháng môi trường: Chống ozone, tia UV và thời tiết khắc nghiệt tốt nhờ lớp cao su EPDM/Neoprene bọc ngoài.
- Chống cháy: Bản B tiêu chuẩn có khả năng chống cháy ở mức cơ bản theo tiêu chuẩn ISO, phù hợp môi trường công nghiệp thông thường. Dùng bản B Antistatic cho môi trường có nguy cơ tĩnh điện (kho hóa chất, silo bột mì).
Ứng dụng phổ biến của dây đai thang bản B:
- Công nghiệp vừa và nhỏ: Máy nén khí 5–7,5kW (B60–B90), máy bơm nước công nghiệp, hệ thống băng tải tải vừa.
- Nông nghiệp: Xe máy kéo tay, máy gặt đập liên hợp nhỏ, máy nghiền thức ăn gia súc công suất vừa.
- Xây dựng: Máy trộn vữa, máy bơm bê tông nhỏ, máy cưa gỗ công suất trung bình.
So sánh dây curoa bản B với bản A, bản C; nên chọn bản B khi nào?
Câu hỏi phổ biến nhất khi cần lắp dây lần đầu: “Máy này dùng bản A, B hay C?” Bảng dưới đây giúp bạn dễ dàng đưa ra quyết định.
| Tiêu chí | Bản A | Bản B | Bản C |
| Rộng lưng (mm) | 13 mm | 17 mm | 22 mm |
| Độ dày (mm) | 8 mm | 11 mm | 14 mm |
| Puly tối thiểu (mm) | 71 mm | 125 mm | 200 mm |
| Tải trọng truyền | Nhẹ – Vừa | Vừa – Nặng | Nặng – Rất nặng |
| Tốc độ phù hợp | Cao (>1.500 RPM) | Trung bình (800–1.500 RPM) | Thấp (<800 RPM) |
| Công suất điển hình | 0,5 – 3,7 kW | 1,5 – 7,5 kW | 5,5 – 22 kW |
| Ứng dụng tiêu biểu | Máy giặt, quạt, bơm nhỏ | Máy nén khí, máy bơm vừa, băng tải | Máy nghiền, máy ép công suất lớn |
| Giá tham khảo (Bando) | 90k – 200k đ/sợi | 130k – 300k đ/sợi | 200k – 450k đ/sợi |
| Nên chọn khi | Puly nhỏ, tốc độ cao, tải nhẹ | Tải vừa đến nặng, tốc độ TB, puly ≥125mm | Tải rất nặng, cần nhiều dây song song |
Kết luận: Chọn bản B khi máy có puly ≥125mm, công suất 1,5–7,5kW, tốc độ 800–1.500 RPM. Nếu hệ thống đang sử dụng dây curoa bản B nhưng thường xuyên bị đứt, khả năng cao tải thực tế vượt 7,5kW, nên chuyển sang bản C, SPB hoặc tăng số dây song song.
Sai lầm thường gặp khi chọn dây curoa bản B:
- Dùng dây kém chất lượng: Dây rẻ không có lõi Polyester chịu lực → giãn sau 2–3 tháng, trượt và tiêu hao điện thêm 8–12%.
- Trộn dây cũ và mới trong bộ nhiều sợi: Dây mới chịu tải nhiều hơn dây cũ (dây cũ đã giãn) → dây mới đứt trước. Luôn thay đồng bộ toàn bộ sợi.
- Không kiểm tra puly trước khi thay: Rãnh puly mòn >1,5mm → dây mới hỏng trong 4–8 tuần. Kiểm tra rãnh puly là bước bắt buộc trước khi đặt mua dây mới.
- Căng dây sai: Quá chặt → đứt lõi và hỏng vòng bi. Quá lỏng → trượt, rít và tăng nhiệt độ. Kiểm tra: ấn 2kg → võng 2–3cm/1m khoảng cách trục.
Checklist Bảo Trì Dây Curoa Bản B Đúng Kỹ Thuật
Kiểm tra định kỳ theo checklist — tránh dừng máy ngoài kế hoạch:
| Hạng mục kiểm tra | Tiêu chí chuẩn | Hành động nếu không đạt |
| Vết nứt và mòn cạnh dây | Không có nứt chân chim, cạnh không mòn >20% | Thay dây — nứt là dấu hiệu sắp đứt bất ngờ |
| Độ võng (căng dây) | Ấn 2kg lực → võng 2–3cm (1m khoảng cách trục) | Chỉnh lại — quá chặt: đứt lõi; quá lỏng: trượt rít |
| Rãnh puly | Rãnh không mòn lệch V, không bám dầu mỡ | Thay hoặc vệ sinh puly trước khi lắp dây mới |
| Song song trục puly | 2 trục song song — kiểm tra thước thẳng | Cân chỉnh lại — lệch trục làm mòn lệch 1 cạnh dây |
| Thay đồng bộ nhiều sợi | Thay tất cả sợi cùng lúc trong hệ nhiều dây | Không trộn cũ+mới — dây mới chịu tải nhiều hơn → đứt trước |
| Chu kỳ định kỳ | 12–24 tháng / lần (Bando/Gates khuyến nghị) | Lên lịch bảo dưỡng — tránh dừng máy đột xuất |
| Lưu mã vào sổ | Ghi: B60 Bando, số sợi, ngày thay | Tiết kiệm 15 phút tra cứu mỗi lần thay gấp |
Vì sao nên chọn Tâm Hồng Phúc khi mua dây curoa bản B?
- Sẵn kho đầy đủ mã B20–B350: Bando, Gates, Mitsuboshi cả bản B trơn và BX.
- Giá dây curoa bản B tận gốc đại lý cấp 1: Chiết khấu cao cho đơn số lượng lớn, hỗ trợ hợp đồng vật tư định kỳ.
- Tư vấn kỹ thuật miễn phí
- Bảo hành 200%: Cam kết đền bù nếu phát hiện hàng giả so với CO/CQ kèm theo.
Liên hệ nhận báo giá dây curoa bản B chính hãng
🌐 daycuroacongnghiep.com
📍 1288 Kha Vạn Cân, Thủ Đức, TP.HCM
📍 345 Lĩnh Nam, Vĩnh Hưng, Hà Nội
📞 Hotline/Zalo: 0888 49 6272
Câu Hỏi Thường Gặp Về Dây Curoa Bản B
Dây BX có thay trực tiếp cho dây B cùng mã không?
Có. Dây BX và dây B đều dùng chung tiết diện 17×11mm, tương thích với puly bản B. Bạn có thể thay B60 bằng BX60 mà không cần đổi puly hay căn chỉnh lại. Ngoài ra, BX bền hơn khoảng 20–30% và khả năng tản nhiệt cũng tốt hơn ~25%.
Khi nào nên nâng cấp từ dây B lên SPB?
Nên chuyển sang SPB trong các trường hợp:
- Dây B thường xuyên hỏng sớm (dưới 6 tháng) khi tải vượt ~7,5kW
- Muốn giảm số lượng dây (1 dây SPB có thể thay 1,5–2 dây B)
- Thiết kế máy cần gọn hơn, tiết kiệm bề rộng puly
⚠️ Lưu ý: SPB có cùng bề rộng 17mm nhưng dày hơn (14mm), nên bắt buộc phải thay puly tương ứng, không dùng chung với puly bản B.
Vì sao thay dây B mới mà máy vẫn bị trượt và phát tiếng rít?
3 nguyên nhân thường gặp:
- Căng dây chưa chuẩn → cần kiểm tra lại độ võng (khoảng 2–3cm khi ấn lực ~2kg)
- Puly bị mòn (>1,5mm) → dây mới không ăn khớp tốt
- Dùng sai tiết diện dây → cần đo lại rãnh puly