Dây curoa bản A, M, Fm
- 1
- 2
Dây curoa bản A bị đứt nhưng mã đã mờ? Bạn không biết nên chọn A40, A50 hay A60, dùng dây trơn hay AX răng cưa, và không chắc phân biệt với bản M, B như thế nào?
Bài viết này sẽ giúp bạn tra mã dây curoa bản A chính xác trong 2 phút, kèm bảng kích thước A30–A150, công thức quy đổi sang mm và hướng dẫn chọn dây đúng tải – đúng puly, phù hơp với máy móc đang sử dụng.
Xem thêm [các loại dây curoa thang phổ biến] để hiểu tổng quan trước khi tra thông số chi tiết bản A.
Dây curoa bản A là gì? phân biệt với bản M, B, C
Dây curoa bản A thuộc dòng dây đai thang truyền tải lực bằng ma sát giữa hai cạnh bên của dây với rãnh puly. Đây là loại dây phổ biến nhất trong phân khúc tải nhẹ và vừa, phù hợp hệ thống tốc độ cao và puly đường kính nhỏ từ 71mm trở lên:
- Nhỏ gọn hơn bản B và C: Tiết diện 13×8mm giúp dây bản A vào được các puly nhỏ mà bản B (17mm) không thể lắp vừa.
- Linh hoạt hơn bản M: Tải trọng cao hơn bản M (rộng 9,7mm), phù hợp thiết bị công nghiệp nhẹ thay vì chỉ dùng cho máy gia dụng nhỏ.
- Dây curoa bản AX: Biến thể có răng cưa phía dưới giúp tản nhiệt tốt hơn 25%, tuổi thọ cao hơn 30% so với bản A trơn, ưu tiên cho máy chạy liên tục 24/7.
Ghi nhớ nhanh: Nếu rãnh puly của bạn rộng 13 mm, sâu 8mm và góc 40° → đó là rãnh bản A.

Thông số kích thước dây curoa bản A chuẩn quốc tế
Kích thước dây curoa bản A
Độ rộng lưng (Top Width): 13 mm
Độ dày (Height): 8 mm
Góc nghiêng tiêu chuẩn: 40°
Đường kính puly tối thiểu: 71 mm
Quy đổi chiều dài:
Lw (mm) = Li (mm) + 30mm
Li (mm) = Inch × 25,4
Cách đọc mã và tính chiều dài dây curoa bản A:
- Mã dây: A + chiều dài. Ví dụ: A50 có chu vi Lw = 50 inch = 1.270mm.
- Quy đổi sang mm: Lw (mm) = số inch × 25,4. Ví dụ: A40 → 40 × 25,4 = 1.016mm Lw.
- Từ chu vi mặt trong Li: Lw = Li + 30mm. Ví dụ: đo được Li = 1.240mm → Lw = 1.270mm = 50 inch → Mã A50.
Hướng dẫn chọn nhanh dây curoa bản A khi mất mã:
- Đo chu vi trong (Li) bằng thước mềm
- Cộng 30 mm → ra Lw
- Chia 25,4 → ra inch
- Làm tròn về mã gần nhất (A40, A50…)
Sai lầm phổ biến khi chọn dây curoa bản A:
- Chọn sai bản (A thay vì B)
- Dùng dây giá rẻ → nhanh giãn
- Không kiểm tra puly → dây mới nhanh hỏng
- Trộn dây cũ và mới trong bộ nhiều sợi
📞Gửi ảnh dây cũ qua Zalo 0888 49 6272 → tra mã miễn phí trong 5 phút
Bảng tra mã dây curoa bản A phổ biến
| MÃ DÂY | CHIỀU DÀI (mm) |
MÃ DÂY | CHIỀU DÀI (mm) |
MÃ DÂY | CHIỀU DÀI (mm) |
| A20 | 508 | A61 | 1549,4 | A102 | 2590,8 |
| A21 | 533,4 | A62 | 1574,8 | A103 | 2616,2 |
| A22 | 558,8 | A63 | 1600,2 | A104 | 2641,6 |
| A23 | 584,2 | A64 | 1625,6 | A105 | 2667 |
| A24 | 609,6 | A65 | 1651 | A106 | 2692,4 |
| A25 | 635 | A66 | 1676,4 | A107 | 2717,8 |
| A26 | 660,4 | A67 | 1701,8 | A108 | 2743,2 |
| A27 | 685,8 | A68 | 1727,2 | A109 | 2768,6 |
| A28 | 711,2 | A69 | 1752,6 | A110 | 2794 |
| A29 | 736,6 | A70 | 1778 | A111 | 2819,4 |
| A30 | 762 | A71 | 1803,4 | A112 | 2844,8 |
| A31 | 787,4 | A72 | 1828,8 | A113 | 2870,2 |
| A32 | 812,8 | A73 | 1854,2 | A114 | 2895,6 |
| A33 | 838,2 | A74 | 1879,6 | A115 | 2921 |
| A34 | 863,6 | A75 | 1905 | A116 | 2946,4 |
| A35 | 889 | A76 | 1930,4 | A117 | 2971,8 |
| A36 | 914,4 | A77 | 1955,8 | A118 | 2997,2 |
| A37 | 939,8 | A78 | 1981,2 | A119 | 3022,6 |
| A38 | 965,2 | A79 | 2006,6 | A120 | 3048 |
| A39 | 990,6 | A80 | 2032 | A121 | 3073,4 |
| A40 | 1016 | A81 | 2057,4 | A122 | 3098,8 |
| A41 | 1041,4 | A82 | 2082,8 | A123 | 3124,2 |
| A42 | 1066,8 | A83 | 2108,2 | A124 | 3149,6 |
| A43 | 1092,2 | A84 | 2133,6 | A125 | 3175 |
| A44 | 1117,6 | A85 | 2159 | A126 | 3200,4 |
| A45 | 1143 | A86 | 2184,4 | A127 | 3225,8 |
| A46 | 1168,4 | A87 | 2209,8 | A128 | 3251,2 |
| A47 | 1193,8 | A88 | 2235,2 | A129 | 3276,6 |
| A48 | 1219,2 | A89 | 2260,6 | A130 | 3302 |
| A49 | 1244,6 | A90 | 2286 | A131 | 3327,4 |
| A50 | 1270 | A91 | 2311,4 | A132 | 3352,8 |
| A51 | 1295,4 | A92 | 2336,8 | A133 | 3378,2 |
| A52 | 1320,8 | A93 | 2362,2 | A134 | 3403,6 |
| A53 | 1346,2 | A94 | 2387,6 | A135 | 3429 |
| A54 | 1371,6 | A95 | 2413 | A136 | 3454,4 |
| A55 | 1397 | A96 | 2438,4 | A137 | 3479,8 |
| A56 | 1422,4 | A97 | 2463,8 | A138 | 3505,2 |
| A57 | 1447,8 | A98 | 2489,2 | A139 | 3530,6 |
| A58 | 1473,2 | A99 | 2514,6 | A140 | 3556 |
| A59 | 1498,6 | A100 | 2540 | A145 | 3683 |
| A60 | 1524 | A101 | 2565,4 | A150 | 3810 |
Cấu tạo 4 lớp của dây curoa bản A chính Hãng
Dây curoa bản A chính hãng từ các thương hiệu như Bando, Gates có kết cấu 4 lớp tối ưu. Cấu tạo này quyết định trực tiếp đến độ bền, khả năng chịu nhiệt và tuổi thọ dây curoa bản A trong môi trường công nghiệp.
- Lớp vải bố bọc ngoài: Vải dệt đặc biệt chống ma sát, bụi bẩn và tia UV, bảo vệ các lớp bên trong khỏi hư hại cơ học.
- Lớp cao su chịu lực: Cao su tổng hợp Neoprene hoặc EPDM giúp dây giữ được hình dạng hình thang dưới áp lực vận hành liên tục.
- Lớp lõi sợi chịu lực: Sợi Polyester hoặc Kevlar cường lực, quyết định khả năng chống giãn và tuổi thọ tổng thể của dây.
- Lớp cao su nén: Chịu lực nén khi dây đi qua puly đường kính nhỏ, duy trì hình dạng và ngăn nứt gãy từ bên trong.
Đặc tính vận hành tiêu chuẩn:
- Nhiệt độ: Chịu nhiệt từ –30°C đến +80°C (bản A EPDM đặc chủng chịu đến +120°C).
- Kháng môi trường: Chống UV, độ ẩm và bụi bẩn công nghiệp. Bản A kháng dầu (Oil Resistant) dùng cho môi trường tiếp xúc dầu mỡ.
So sánh dây curoa bản A, bản B và bản C
Nên chọn bản A hay B, C? Đây là câu hỏi phổ biến nhất khi thợ bảo trì cần thay dây nhưng không chắc đã chọn đúng bản. Bảng dưới đây giúp bạn đưa ra quyết định nhanh chóng.
| Tiêu chí | Bản A (Type A) | Bản B (Type B) | Bản C (Type C) |
| Rộng lưng (mm) | 13 mm | 17 mm | 22 mm |
| Độ dày (mm) | 8 mm | 11 mm | 14 mm |
| Puly tối thiểu (mm) | 71 mm (linh hoạt hơn) | 125 mm | 200 mm |
| Tải trọng truyền | Nhẹ – Vừa | Vừa – Nặng | Nặng – Rất nặng |
| Tốc độ phù hợp | Cao (>1.500 RPM) | Trung bình | Thấp – Trung bình |
| Công suất điển hình | 0,5 – 3,7 kW | 1,5 – 7,5 kW | 5,5 – 22 kW |
| Ứng dụng tiêu biểu | Máy giặt, quạt, máy bơm nhỏ | Máy nén khí, băng tải | Máy nghiền, máy ép công suất lớn |
| Giá tham khảo (Bando) | 90k – 200k đ/sợi | 130k – 300k đ/sợi | 200k – 450k đ/sợi |
| Nên chọn khi | Puly nhỏ, tốc độ cao, tải nhẹ | Cân bằng tải và tốc độ | Tải rất nặng, puly lớn |
→ [thông số kỹ thuật dây curoa thang đầy đủ theo tiêu chuẩn ISO 4184 và DIN 2215]
Checklist chọn dây curoa bản A đúng thông số (tránh mua sai 90%)
Để hệ thống đạt tuổi thọ cao nhất, thực hiện đủ 7 bước sau trước khi đặt mua dây curoa bản A:
| ✅ CHECKLIST CHỌN & MUA DÂY CUROA BẢN A ĐÚNG CHUẨN | |
| ☐ | Đo bản rộng dây cũ bằng 13mm là bản A |
| ☐ | Đọc mã in trên lưng dây A + số = chu vi inch (A50 = 50 inch = 1.270mm Lw). |
| ☐ | Nếu mã đã mờ: đo chu vi Li bằng thước dây, cộng 30mm ra Lw, tra bảng mã tương ứng. |
| ☐ | Kiểm tra rãnh puly rãnh bản A (góc 40°, rộng 13mm) |
| ☐ | Xác định môi trường: nhiệt >80°C hoặc có dầu mỡ → chọn bản A EPDM hoặc AX kháng dầu. |
| ☐ | Xác nhận thương hiệu: yêu cầu CO/CQ khi mua tránh hàng giả gắn mác Bando, Gates. |
| ☐ | Với máy chạy liên tục 24/7: ưu tiên bản AX (răng cưa) thay cho bản A trơn vì tuổi thọ cao hơn ~30%. |
Giá Dây Curoa Bản A Chính Hãng, Mua Hàng Ở Đâu Uy Tín?
| Thương hiệu | Mức giá bản A | Mức giá bản AX | Phù hợp nhất cho |
| Bando | 90.000 – 180.000đ | 110.000 – 210.000đ | Mọi ứng dụng — phổ biến nhất tại VN |
| Gates | 120.000 – 220.000đ | 140.000 – 250.000đ | Độ bám puly cao — tải ổn định liên tục |
| Mitsuboshi | 85.000 – 170.000đ | 100.000 – 190.000đ | Cân bằng chất lượng và ngân sách |
| Mitsuba | 45.000 – 90.000đ | 55.000 – 100.000đ | Xưởng nhỏ, tải nhẹ, ngân sách hạn chế |
→[Bảng giá dây curoa Bando và Gates cập nhật 2026 – đầy đủ mã hàng]
Tại Sao Chọn Tâm Hồng Phúc?
- Đầy đủ mã bản A và AX: Sẵn kho tất cả mã A20 – A150 chính hãng Bando, Gates, Mitsuboshi, giao trong ngày tại TP.HCM, Hà Nội.
- Giá tận gốc đại lý cấp 1: Giá tốt nhất cho đơn số lượng lớn.
- Tư vấn kỹ thuật miễn phí: Hỗ trợ tra mã, tính Li→Lw và xác nhận thông số puly.
- Bảo hành 200%: Cam kết đền bù nếu phát hiện hàng giả, hàng nhái so với CO/CQ kèm theo.
Liên hệ nhận báo giá dây curoa bản A chính hãng
🌐 daycuroacongnghiep.com
📍 1288 Kha Vạn Cân, Linh Xuân, TP.HCM
📍 345 Lĩnh Nam, Vĩnh Hưng, Hà Nội
📞 Hotline/Zalo: 0888 49 6272
Kết luận
Dây curoa bản A là lựa chọn tối ưu cho hệ thống truyền động tốc độ cao, tải nhẹ đến trung bình. Việc nắm rõ kích thước, cách đọc mã và quy đổi Li → Lw giúp bạn thay đúng dây ngay cả khi mất mã gốc, tránh dừng máy đột ngột.
👉 Liên hệ ngay Tâm Hồng Phúc để được tư vấn chọn mã chính xác và nhận báo giá tốt nhất.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Q: Dây curoa bản A và bản AX khác nhau như thế nào?
Bản A trơn là dây tiêu chuẩn, phù hợp hầu hết ứng dụng tải nhẹ đến vừa. Bản AX có răng cưa phía dưới giúp tản nhiệt tốt hơn, linh hoạt hơn khi đi qua puly nhỏ và tuổi thọ cao hơn. AX thay thế trực tiếp cho A cùng mã số; máy đang dùng A50 có thể thay bằng AX50 mà không cần điều chỉnh puly.
Q: Dây curoa bản A bị đứt liên tục, nguyên nhân do đâu?
Ba nguyên nhân phổ biến nhất: (1) Tải trọng vượt quá giới hạn bản A – nên nâng lên bản B hoặc dùng nhiều dây song song; (2) Puly bị mòn rãnh – dây mới lắp vào rãnh mòn sẽ tiếp xúc sai vị trí, mòn nhanh và đứt sớm; (3) Căng dây quá mức – lực căng vượt 15% so với tiêu chuẩn sẽ gây quá tải vòng bi và đứt lõi sợi.
Q: Mã A50 của Bando và Gates có dùng thay thế nhau được không?
Hoàn toàn được, cùng tiêu chuẩn ISO 4184, tiết diện và chu vi như nhau. Bando A50 và Gates A50 thay thế trực tiếp cho nhau.